Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2017 - 2018 mới nhất

Năm 2017, Trường Đại học Hoa Sen tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là trên 2.500 với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Hoa Sen đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Hoa Sen công bố điểm chuẩn cho 15 ngành với các khối như: A00, A01, D01, D03, D07, D08, D09, D14, D15, …. Điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Sen năm nay khá cao, cao hơn so với các năm trước. điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ anh và Toán ứng dụng với 21,75 điểm và điểm chuẩn thấp nhất là 16 điểm với các ngành như: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Quản trị công nghệ truyền thông,….

Năm nay điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Sen ngoài 2 ngành Ngôn ngữ anh và Toán ứng dụng còn tất cả các ngành còn lại là 16 điểm.

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Hoa Sen:
  • Xét tuyển trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2017
  • Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ
  • Xét tuyển trên các điều kiện theo yêu cầu của trường đối với các ngành, nhóm ngành tuyển sinh bậc đại học.

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngànhĐiểm chuẩn
1
52220201
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D15
21.75
2
52310401
Tâm lý học
A01; D01; D08; D09
16
3
5234
Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng)
A00; A01; D01; D03; D09
16
4
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D03; D09
16
5
52340107
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D03; D09
16
6
52340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; A01; D01; D03; D09
16
7
52340115
Marketing
A00; A01; D01; D03; D09
16
8
52340120
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D03; D09
16
9
52340201
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D03; D09
16
10
52340301
Kế toán
A00; A01; D01; D03; D09
16
11
52340409
Quản trị công nghệ truyền thông*
A00; A01; D01; D03; D09
16
12
52460112
Toán ứng dụng
A00; A01; D01; D03; D07
21.75
13
5248
Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý)
A00; A01; D01; D03; D07
16
14
5285
Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường)
A00; B00; D07; D08
16
15
52540101
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; D07; D08
16

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Giáo dục ĐHQG Hà Nội 2017 - 2018 mới nhất
 
  • Chủ đề
    2017 2018 dai hoc dai hoc hoa sen diem chuan tphcm
  • Top